Ngữ pháp tiếng Trung

Làm chủ mọi điểm ngữ pháp HSK thông qua các bài học bài bản và hệ thống ôn tập khoa học.

Nội dung bài học được biên soạn bởi team Baolingo và thuộc sở hữu trí tuệ của Baolingo. Vui lòng không sao chép hoặc tái phân phối dưới mọi hình thức.

语素

yǔ sù

Ngữ tố

HSK 1

Ngữ tố là đơn vị nhỏ nhất có nghĩa trong ngôn ngữ, không thể chia nhỏ hơn mà vẫn giữ được nghĩa.

3 cấu trúc#hsk1
Mở bài học

词类

cí lèi

Danh từ chỉ phương hướng (方位名词)

HSK 1

Đây là các danh từ dùng để chỉ vị trí hoặc phương hướng tương đối của một vật thể so với vật thể khác.

1 cấu trúc#hsk1
Mở bài học

动词

néng yuàn dòng cí

Động từ năng nguyện

HSK 1

Động từ năng nguyện là những từ bổ sung ý nghĩa về khả năng, mong muốn, ý định hoặc sự cần thiết cho hành động chính.

2 cấu trúc#hsk1
Mở bài học

可以

kěyǐ

Có thể, Được phép

HSK 1

"可以" là một động từ năng nguyện (modal verb) dùng để diễn tả sự cho phép, sự đồng ý hoặc sự chấp nhận một hành động nào đó.

1 cấu trúc#hsk1
Mở bài học

离合词

Líhé cí

Từ ly hợp

HSK 1

Từ ly hợp là những động từ đặc biệt trong tiếng Trung, có thể tách rời thành hai phần (thường là động từ + tân ngữ) để chèn thêm các thành phần khác vào giữa.

1 cấu trúc#hsk1
Mở bài học

疑问代词

yí wèn dài cí

Đại từ nghi vấn

HSK 1

Đại từ nghi vấn là những từ dùng để hỏi về người, vật, số lượng, địa điểm, cách thức hoặc tính chất trong câu.

3 cấu trúc#hsk1
Mở bài học

人称代词

Rénchēng Dàicí

Đại từ nhân xưng

HSK 1

Đại từ nhân xưng dùng để chỉ người, vật hoặc nhóm người, vật trong câu, giúp tránh lặp lại danh từ và làm cho câu văn mạch lạc hơn.

1 cấu trúc#hsk1
Mở bài học

指示代词

zhǐshì dàicí

Đại từ chỉ định

HSK 1

Đại từ chỉ định dùng để chỉ người, vật, địa điểm hoặc số lượng, phân biệt chúng với những thứ khác dựa trên vị trí hoặc sự xác định.

3 cấu trúc#hsk1
Mở bài học

数词

Shùcí

Số từ

HSK 1

Số từ là những từ dùng để biểu thị số lượng hoặc thứ tự của sự vật, hiện tượng trong tiếng Trung.

1 cấu trúc#hsk1
Mở bài học

名量词

míng liàng cí

Danh lượng từ

HSK 1

Danh lượng từ là những từ dùng để chỉ đơn vị của danh từ, thường đứng giữa số đếm và danh từ trong tiếng Trung.

1 cấu trúc#hsk1
Mở bài học

副词

fùcí

Phó từ

HSK 1

Phó từ là loại từ dùng để bổ nghĩa cho động từ, tính từ hoặc phó từ khác, thường biểu thị mức độ, thời gian, phương thức. Trong HSK 1, chúng ta sẽ học các phó từ chỉ mức độ như 非常, 很, 太, 真, 有(一)点儿.

3 cấu trúc#hsk1
Mở bài học

范围副词

fànwéi fùcí

Phó từ chỉ phạm vi

HSK 1

Phó từ chỉ phạm vi là những từ dùng để biểu thị giới hạn, mức độ hoặc phạm vi của một hành động, trạng thái hoặc tính chất trong câu.

2 cấu trúc#hsk1
Mở bài học

dōu

Phó từ "đều", "tất cả"

HSK 1

"都" là một phó từ trong tiếng Trung, dùng để chỉ "tất cả", "đều", hoặc "cả hai" khi nói về một nhóm người hoặc vật.

2 cấu trúc#hsk1
Mở bài học

频率副词

pín lǜ fù cí

Phó từ chỉ tần suất

HSK 1

Các phó từ dùng để diễn tả mức độ thường xuyên của một hành động hoặc sự việc, trả lời cho câu hỏi 'bao lâu một lần'.

1 cấu trúc#hsk1
Mở bài học

zài

Trợ từ "再"

HSK 1

"再" là một trợ từ biểu thị sự lặp lại của hành động trong tương lai hoặc một hành động xảy ra sau một hành động khác, thường mang nghĩa "lại", "nữa", "rồi mới".

1 cấu trúc#hsk1
Mở bài học

关联副词

guānlián fùcí

Phó từ liên kết

HSK 1

Phó từ liên kết là những phó từ dùng theo cặp để nối các vế câu, thể hiện mối quan hệ logic giữa chúng.

1 cấu trúc#hsk1
Mở bài học

hái

Phó từ "还"

HSK 1

Diễn tả một hành động hoặc trạng thái tiếp diễn ("vẫn"), bổ sung thêm thông tin ("còn/thêm nữa"), hoặc so sánh mức độ ("khá/tạm được").

1 cấu trúc#hsk1
Mở bài học

介词

jiè cí

Giới từ

HSK 1

Giới từ dùng để chỉ thời gian hoặc địa điểm diễn ra hành động, đặc biệt là giới từ “在” (zài) ở cấp độ HSK 1.

1 cấu trúc#hsk1
Mở bài học

引出对象

yǐn chū duì xiàng

Giới thiệu đối tượng của hành động

HSK 1

Cấu trúc này dùng để chỉ ra hoặc giới thiệu đối tượng (người hoặc vật) mà hành động trong câu được thực hiện cùng, hướng tới hoặc tác động lên.

2 cấu trúc#hsk1
Mở bài học

连词连接词语或短语

liáncí liánjiē cíyǔ huò duǎnyǔ

Liên từ nối từ hoặc cụm từ

HSK 1

Điểm ngữ pháp này giới thiệu cách sử dụng liên từ trong tiếng Trung để nối các từ đơn lẻ hoặc các cụm từ, tạo thành câu phức tạp hơn.

1 cấu trúc#hsk1
Mở bài học

Và, với

HSK 1

Từ 和 (hé) được dùng để nối hai danh từ, cụm danh từ hoặc đại từ, mang nghĩa 'và' hoặc 'với'.

1 cấu trúc#hsk1
Mở bài học

结构助词

jiégòu zhùcí

Trợ từ kết cấu

HSK 1

Trợ từ kết cấu là những từ không có nghĩa độc lập, được dùng để liên kết các thành phần trong câu, biểu thị mối quan hệ ngữ pháp giữa chúng.

1 cấu trúc#hsk1
Mở bài học

de

Trợ từ "de" (của)

HSK 1

"的" là một trợ từ cấu trúc dùng để biểu thị quan hệ sở hữu, thuộc tính, hoặc dùng để nối định ngữ với danh từ trung tâm.

2 cấu trúc#hsk1
Mở bài học

动态助词

dòngtài zhùcí

Trợ từ động thái

HSK 1

Các trợ từ động thái biểu thị sự hoàn thành của một hành động, sự thay đổi trạng thái hoặc sự tiếp diễn của một hành động, với 了 (le) là trợ từ chính ở cấp độ HSK 1.

1 cấu trúc#hsk1
Mở bài học

le

Trợ từ 了 (le)

HSK 1

Trợ từ 了 (le) thường được dùng để biểu thị một hành động đã hoàn thành hoặc một sự thay đổi về tình huống, trạng thái mới.

2 cấu trúc#hsk1
Mở bài học

语气助词

Yǔqì zhùcí

Trợ từ ngữ khí

HSK 1

Các trợ từ ngữ khí được đặt ở cuối câu để biểu thị thái độ, cảm xúc hoặc mục đích của người nói, như nghi vấn, xác nhận, đề nghị, cảm thán.

1 cấu trúc#hsk1
Mở bài học

ba

Trợ từ ngữ khí "吧"

HSK 1

"吧" là một trợ từ ngữ khí được đặt ở cuối câu, dùng để biểu thị sự đề xuất, yêu cầu nhẹ nhàng, đồng ý, hoặc suy đoán mang tính thăm dò.

2 cấu trúc#hsk1
Mở bài học

叹词喂

tàncí wèi

Thán từ "喂"

HSK 1

"喂" là một thán từ tiếng Trung dùng để gọi sự chú ý của người khác, đặc biệt khi nghe điện thoại, hoặc để thể hiện sự ngạc nhiên, bất mãn nhẹ.

1 cấu trúc#hsk1
Mở bài học

短语结构类型

duǎnyǔ jiégòu lèixíng

Các loại cấu trúc ngữ đoạn

HSK 1

Giải thích về cách các từ kết hợp với nhau để tạo thành các ngữ đoạn (cụm từ) có ý nghĩa, là nền tảng xây dựng câu trong tiếng Trung.

1 cấu trúc#hsk1
Mở bài học

基本结构类型

jīběn jiégòu lèixíng

Các Loại Cấu Trúc Cơ Bản

HSK 1

Đây là cách phân loại các cụm từ trong tiếng Trung dựa trên mối quan hệ ngữ pháp giữa các thành phần cấu tạo nên chúng, giúp người học hiểu rõ hơn về cấu trúc câu.

3 cấu trúc#hsk1
Mở bài học

其他结构类型

Qítā jiégòu lèixíng

Các Loại Cấu Trúc Khác

HSK 1

Đây là phần giới thiệu về một số loại cấu trúc ngữ pháp cơ bản khác trong tiếng Trung, bao gồm cụm từ số lượng, cụm giới tân và cụm từ chỉ phương hướng.

3 cấu trúc#hsk1
Mở bài học

句子成分

jùzi chéngfèn

Chủ ngữ trong câu

HSK 1

Chủ ngữ là thành phần chính trong câu tiếng Trung, chỉ người hoặc vật thực hiện hành động hoặc được miêu tả, thường là danh từ, đại từ hoặc cụm danh từ.

1 cấu trúc#hsk1
Mở bài học

谓语

wèiyǔ

Vị ngữ

HSK 1

Vị ngữ là thành phần chính trong câu, dùng để miêu tả hành động, trạng thái hoặc đặc điểm của chủ ngữ.

2 cấu trúc#hsk1
Mở bài học

状语

zhuàngyǔ

Trạng ngữ

HSK 1

Trạng ngữ là thành phần bổ nghĩa cho động từ, tính từ hoặc cả câu, thường đứng trước vị ngữ để biểu thị thời gian, địa điểm, cách thức, mức độ, v.v.

3 cấu trúc#hsk1
Mở bài học

句型单句

jùxíng dānjù

Các Kiểu Câu Đơn: Câu Chủ-Vị

HSK 1

Giới thiệu về các loại câu đơn cơ bản trong tiếng Trung, tập trung vào cấu trúc chủ-vị với vị ngữ là động từ, tính từ hoặc danh từ.

3 cấu trúc#hsk1
Mở bài học

非主谓句

Fēi zhǔwèi jù

Câu phi chủ vị (Câu không có chủ ngữ và vị ngữ)

HSK 1

Câu phi chủ vị là những câu không tuân theo cấu trúc chủ ngữ + vị ngữ thông thường, thường dùng để biểu đạt cảm thán, chào hỏi, mệnh lệnh hoặc miêu tả hiện tượng tự nhiên.

1 cấu trúc#hsk1
Mở bài học

陈述句

Chénshùjù

Câu trần thuật

HSK 1

Câu trần thuật là loại câu dùng để kể, tả, thông báo một sự việc, hiện tượng hoặc đưa ra một nhận định, thường kết thúc bằng dấu chấm.

1 cấu trúc#hsk1
Mở bài học

疑问句

yíwènjù

Câu hỏi / Câu nghi vấn

HSK 1

Câu hỏi là loại câu dùng để hỏi thông tin, xác nhận sự việc hoặc biểu đạt sự nghi vấn, thường kết thúc bằng dấu hỏi.

3 cấu trúc#hsk1
Mở bài học

祈使句

qí shǐ jù

Câu cầu khiến

HSK 1

Câu cầu khiến dùng để diễn đạt mệnh lệnh, yêu cầu, đề nghị, hoặc cấm đoán một hành động nào đó.

3 cấu trúc#hsk1
Mở bài học

感叹句

Gǎntànjù

Câu cảm thán

HSK 1

Câu cảm thán dùng để biểu lộ cảm xúc mạnh mẽ như ngạc nhiên, vui mừng, tức giận, hoặc buồn bã, thường kết thúc bằng dấu chấm than.

1 cấu trúc#hsk1
Mở bài học

特殊句型

Tèshū jùxíng

Mẫu câu đặc biệt

HSK 1

Câu chữ “是” (shì) dùng để diễn tả sự tương đồng, đồng nhất hoặc phân loại, cho biết một sự vật, người này là một sự vật, người khác hoặc thuộc một loại nào đó.

1 cấu trúc#hsk1
Mở bài học

“有”字句1表示领有

"Yǒu" zì jù yī biǎo shì lǐng yǒu

Câu chữ "有" (1) biểu thị sự sở hữu

HSK 1

Giải thích cách sử dụng động từ "有" để diễn tả sự sở hữu một vật, người hoặc thuộc tính ở cấp độ cơ bản nhất.

1 cấu trúc#hsk1
Mở bài học

存现句1

Cún xiàn jù 1

Câu tồn hiện (kiểu 1)

HSK 1

Câu tồn hiện dùng để diễn tả sự tồn tại, xuất hiện hoặc biến mất của người hoặc vật tại một địa điểm nào đó.

2 cấu trúc#hsk1
Mở bài học

连动句1

Liándòngjù 1

Câu liên động (loại 1)

HSK 1

Câu liên động loại 1 diễn tả hai hành động xảy ra liên tiếp, trong đó hành động thứ hai là mục đích hoặc kết quả của hành động thứ nhất.

1 cấu trúc#hsk1
Mở bài học

作的目的

zuò de mùdì

Mục đích của hành động

HSK 1

Diễn đạt lý do hoặc mục tiêu của một hành động, thường được thể hiện bằng cách đặt hai động từ liền kề.

1 cấu trúc#hsk1
Mở bài học

不用关联词语的复句

bùyòng guānlián cíyǔ de fùjù

Câu phức không dùng từ nối

HSK 1

Đây là loại câu phức mà các mệnh đề được kết nối với nhau mà không cần dùng đến các từ nối hoặc liên từ rõ ràng, mối quan hệ giữa chúng được ngụ ý.

1 cấu trúc#hsk1
Mở bài học

并列复句

Píngliè fùjù

Câu phức đẳng lập

HSK 1

Câu phức đẳng lập dùng để nối hai hoặc nhiều mệnh đề có quan hệ bình đẳng, bổ sung hoặc liệt kê các sự việc, hành động, trạng thái.

2 cấu trúc#hsk1
Mở bài học

用动态助词“了

Yòng dòngtài zhùcí “le”

Sử dụng trợ từ động thái “了”

HSK 1

Trợ từ động thái “了” được dùng đặt sau động từ để biểu thị một hành động đã hoàn thành hoặc một sự việc đã xảy ra.

2 cấu trúc#hsk1
Mở bài học

”表示

biǎo shì

表示 (biểu thị, thể hiện)

HSK 1

表示 là một động từ dùng để diễn tả, thể hiện, biểu thị một ý nghĩa, thái độ, cảm xúc, hoặc trạng thái nào đó.

1 cấu trúc#hsk1
Mở bài học

用动态助词“了

Yòng dòngtài zhùcí “le”

Sử dụng trợ từ động thái “了”

HSK 1

Trợ từ động thái “了” được đặt sau động từ để biểu thị một hành động đã hoàn thành hoặc đã xảy ra.

1 cấu trúc#hsk1
Mở bài học

”表示

biǎo shì

Biểu thị, thể hiện

HSK 1

"表示" là một động từ, dùng để diễn đạt ý nghĩa "biểu thị", "thể hiện", "cho thấy" một điều gì đó, thường là thái độ, ý kiến, hoặc cảm xúc.

1 cấu trúc#hsk1
Mở bài học

进行态

Jìnxíngtài

Thể tiếp diễn

HSK 1

Thể tiếp diễn dùng để diễn tả một hành động đang diễn ra tại thời điểm nói hoặc trong một khoảng thời gian nhất định.

3 cấu trúc#hsk1
Mở bài học

钱数表示法

xù shù biǎo dá fǎ

Cách biểu đạt số thứ tự

HSK 1

Cấu trúc "第 + số từ" được dùng để biểu thị thứ tự của sự vật, sự việc hoặc người, tương đương với "thứ nhất, thứ hai, thứ ba..." trong tiếng Việt.

1 cấu trúc#hsk1
Mở bài học

时间表示法

Shíjiān Biǎoshì Fǎ

Cách Biểu Thị Thời Gian

HSK 1

Đây là cách diễn đạt các đơn vị thời gian như năm, tháng, ngày, thứ và giờ trong tiếng Trung.

2 cấu trúc#hsk1
Mở bài học